Năm học 2017 - 2018

Đăng nhập

Thông báo

Cập nhật lúc : 09:44 13/06/2017  

Thông báo kết quả thực hiện các nội dung cam kết công khai theo thông tư 09


ỦY BAN NHÂN DÂN QUẬN CẨM LỆ

TRƯỜNG MN HOA NGỌC LAN

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

Số:   /BC-TMNHNL

Cẩm Lệ, ngày     tháng 6 năm 2017

Biểu mẫu số 1

THÔNG BÁO

Cam kết chất lượng giáo dục của cơ sở giáo dục mầm non

Năm học: 2016- 2017

 

STT

Nội dung

Nhà trẻ

Mẫu giáo

I

Mức độ về sức khỏe mà trẻ em sẽ đạt được

- 100% trẻ được khám sức khỏe 2 lần/năm và cân đo theo định kỳ 3 lần/năm, phấn đấu cuối năm đạt kết quả như sau:

+ 100% trẻ được xếp loại sức khỏe bình thường về chiều cao và cân nặng theo từng giai đoạn.

+ Tỷ lệ cân nặng theo tuổi bình thường đạt 99,5% trở lên.

+ Tỷ lệ chiều cao theo tuổi bình thường đạt 99% trở lên.

+ Giảm tỷ lệ trẻ suy dinh dưỡng nhẹ cân và suy dinh dưỡng thấp còi đến cuối năm dưới 1% và giảm so với đầu năm học.

+ Giảm tỷ lệ trẻ thừa cân so với đầu năm học.

+ Tỷ lệ trẻ tăng cân lần sau so với lần cân kề trước đạt 98% .

- 100% trẻ tập chải răng và chăm sóc răng tại trường. Tỷ lệ trẻ sâu răng giảm so với đầu năm học.

- 100% trẻ được đảm bảo an toàn về tính mạng và tinh thần, không có ngộ độc và tai nạn thương tích xảy ra trong nhà trường.

- 100% trẻ được khám sức khỏe 2 lần/năm, cân 3 lần/năm và đo 2 lần/năm theo định kỳ, phấn đấu cuối năm đạt kết quả như sau:

+ 100% trẻ được xếp loại sức khỏe bình thường về chiều cao và cân nặng cuối độ tuổi.

 

+ Tỷ lệ cân nặng theo tuổi bình thường đạt 99,5% trở lên.

+ Tỷ lệ chiều cao theo tuổi bình thường đạt 99% trở lên

+ Giảm tỷ lệ trẻ suy dinh dưỡng nhẹ cân và suy dinh dưỡng thấp còi đến cuối năm dưới 1% và giảm so với đầu năm học.

+ Giảm tỷ lệ trẻ thừa cân so với đầu năm học.

+ Tỷ lệ trẻ tăng cân lần sau so với lần cân kề trước đạt 98%.

- 100% trẻ được chải răng và chăm sóc răng tại trường. Tỷ lệ trẻ sâu răng giảm so với đầu năm học.

- 100% trẻ được đảm bảo an toàn về tính mạng và tinh thần, không có ngộ độc và tai nạn thương tích xảy ra trong nhà trường.

II

Mức độ về năng lực và hành vi mà trẻ em sẽ đạt được

- 100% trẻ có khả năng nhận biết, luyện tập và phối hợp các giác quan trong việc vận dụng những kiến thức vào trong các hoạt động ngày, trang bị đầy đủ và sử dụng tốt các loại vở bài tập theo quy định nhằm phát triển 4 mặt giáo dục đạt trên 98,5 %.

 

- 100% trẻ được trang bị đầy đủ, sử dụng tốt các loại vở bài tập, tích cực trong các hoạt động học, có khả năng tư duy và biểu đạt suy nghĩ về thế giới xung quanh nhằm phát triển 5 mặt giáo dục đạt trên 98,5%.

 

- Bộ chuẩn phát triển trẻ em 5 tuổi đạt 98.5% (MG 5 tuổi)

III

Chương trình chăm sóc giáo dục mà cơ sở giáo dục tuân thủ

 

Thực hiện chương trình  giáo dục Mầm non

Thực hiện chương trình  giáo dục Mầm non

IV

Các điều kiện nuôi dưỡng, chăm sóc và giáo dục.

- Đầu tư đầy đủ về cơ sở vật chất và trang thiết bị trường học nhằm nâng cao chất lượng chăm sóc giáo dục trẻ.

- Xây dựng và thực hiện kế hoạch chăm sóc nuôi dưỡng và giáo dục trẻ theo từng giai đoạn ( 24 đến 36 tháng tuổi)

- Tạo môi trường thân thiện đảm bảo vệ sinh và an toàn tính mạng trẻ.

 

 

 

 

 

 

 

 

- Phối hợp với ban ngành đoàn thể cùng tham gia vào công tác chăm sóc và giáo dục trẻ.

 

- Đầu tư cơ sở vật chất và trang thiết bị trường học nhằm nâng cao chất lượng chăm sóc giáo dục trẻ.

- Xây dựng kế hoạch chăm sóc nuôi dưỡng và giáo dục trẻ theo độ tuổi (từ 3 – 5 tuổi)

 

- Tạo môi trường thân thiện đảm bảo vệ sinh và an toàn tính mạng trẻ.

- Đối với trẻ 5 tuổi cho trẻ cầm bút tô, làm quen với 29 chữ cái, tăng cường kỹ năng tiền đọc, tiền viết, kỹ năng tự phục vụ để thực hiện tốt các yêu cầu của Bộ chuẩn phát triển trẻ em 5 tuổi và chuẩn bị tốt tâm thế cho trẻ vào lớp 1.

- Phối hợp với ban ngành đoàn thể cùng tham gia vào công tác chăm sóc và giáo dục trẻ.

 

                                                     HIỆU TRƯỞNG

 

                                                      Đã kí

                                                       Trương Thị Thanh Vân

 

ỦY BAN NHÂN DÂN QUẬN CẨM LỆ

TRƯỜNG MN HOA NGỌC LAN

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

Số:      /BC-TMNHNL

Cẩm Lệ, ngày     tháng    năm 2017

 

Biểu mẫu số 2

THÔNG BÁO

 

Chất lượng giáo dục mầm non thực tế

Năm học: 2016- 2017

Đơn vị tính: trẻ em

            STT

Nội dung

Tổng số trẻ em

 

Nhà trẻ

Mẫu giáo

3-12 tháng tuổi

13-24 tháng

tuổi

25-36 tháng

tuổi

3-4 tuổi

 

4-5

tuổi

5-6

tuổi

 

I

Tổng số trẻ em

426

0

 

26

59

164

177

1

Số trẻ em nhóm ghép

0

 

 

 

0

0

0

2

Số trẻ em 1 buổi/ngày

0

 

 

 

0

0

0

3

Số trẻ em 2 buổi/ngày

0

 

 

 

0

0

0

4

Số trẻ em khuyết tật học hòa nhập

01

 

 

 

 

0

0

II

Số trẻ em được tổ chức ăn

tại cơ sở

426

 

 

26

59

164

177

III

Số trẻ em được kiểm tra

 định kỳ sức khỏe

426

 

 

26

59

164

177

IV

Số trẻ em được theo dõi sức khỏe bằng biểu đồ tăng trưởng

426

 

 

26

59

164

177

V

Kết quả phát triển sức khỏe của trẻ em

 

 

 

 

 

 

 

1

Theo chiều cao

Kênh dưới -3

0

 

 

 

 

 

 

Kênh dưới -2

0

 

 

0

0

0

0

Kênh bình thường

426

 

 

26

59

164

177

Kênh trên +2

3

 

 

0

0

0

0

Kênh trên +3

0

 

 

 

 

 

 

Phân loại khác

 

 

 

 

 

 

 

Số trẻ em suy dinh dưỡng

0

 

 

0

0

0

0

Số trẻ em béo phì

0

 

 

 

 

 

 

2

Theo cân nặng

Kênh dưới -3

 

 

 

 

 

 

 

Kênh dưới -2

0

 

 

0

0

0

0

Kênh bình thường

424

 

 

26

57

164

177

Kênh trên +2

2

 

 

0

2

0

0

Kênh trên +3

0

 

 

 

 

 

 

Phân loại khác

 

 

 

 

 

 

 

Số trẻ em suy dinh dưỡng

0

 

 

0

0

0

0

Số trẻ em béo phì

2

 

 

0

2

0

0

VI

Số trẻ em học các chương trình chăm sóc giáo dục

426

 

 

 

 

 

 

1

Đối với nhà trẻ

26

 

 

 

 

 

 

a

Chương trình chăm sóc giáo dục trẻ 3-36 tháng

 

 

 

 

 

 

 

b

Chương trình giáo dục mầm non -

Chương trình giáo dục nhà trẻ

26

 

 

26

 

 

 

2

Đối với mẫu giáo

 

 

 

 

 

 

 

a

Chương trình chăm sóc giáo dục mẫu giáo

 

 

 

 

 

 

 

b

Chương trình 26 tuần

 

 

 

 

 

 

 

c

Chương trình 36 buổi

 

 

 

 

 

 

 

d

Chương trình giáo dục mầm non-

Chương trình giáo dục mẫu giáo

400

 

 

 

59

164

177

                         

 

 

 

                                                             HIỆU TRƯỞNG

 

 

                                                           

                                                              Trương Thị Thanh Vân

 

ỦY BAN NHÂN DÂN QUẬN CẨM LỆ

TRƯỜNG MN HOA NGỌC LAN

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

Số:     /BC-TMNHNL

Cẩm Lệ, ngày    tháng     năm 2017

 

Biểu mẫu số 3

THÔNG BÁO

Công khai thông tin cơ sở vật chất của cơ sở giáo dục mầm non

Năm học 2016 - 2017

 

STT

Nội dung

Số lượng

Bình quân

I

Tổng số phòng

14

Số m2/trẻ em

II

Loại phòng học

 

-

1

Phòng học kiên cố

14

1.8

2

Phòng học bán kiên cố

 

 

3

Phòng học tạm

 

-

4

Phòng học nhờ

 

-

III

Số điểm trường

3

-

IV

Tổng diện tích đất toàn trường (m2)

1.990,5

4.67

V

Tổng diện tích sân chơi (m2)

963,52

2.26

VI

Tổng diện tích một số loại phòng

 

 

1

Diện tích phòng sinh hoạt chung (m2)

784

1.8

2

Diện tích phòng ngủ (m2)

 

 

3

Diện tích phòng vệ sinh (m2)

170

0.4

4

Diện tích hiên chơi (m2)

498.6

1.17

5

Diện tích nhà bếp đúng quy cách (m2)

160

0.38

VII

 Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu

(Đơn vị tính: bộ)

 

Số bộ/nhóm (lớp)

VIII

Tổng số thiết bị điện tử-tin học đang được sử dụng phục vụ học tập  (máy vi tính, máy chiếu, máy ảnh kỹ thuật số v.v… )

19

1.58

IX

Tổng số thiết bị phục vụ giáo dục khác

 

Số thiết bị/nhóm (lớp)

1

Ti vi

11

 

2

Nhạc cụ ( Đàn ocgan, ghi ta, trống)

14

01

3

Máy phô tô

01

 

5

Catsset

0

0

6

Đầu Video/đầu đĩa

03

01/cơ sở

7

Thiết bị khác

0

 

8

Đồ chơi ngoài trời

16

05/cơ sở

9

Bàn ghế đúng quy cách

200

 

10

Thiết bị khác…

 

 

 

 

 

Số lượng (m2)

X

Nhà vệ sinh

Dùng cho giáo viên

Dùng cho học sinh

Số m2/trẻ em

 

Chung

Nam/Nữ

Chung

Nam/Nữ

1

Đạt chuẩn vệ sinh*

3

 

14

 

0.4

2

Chưa đạt chuẩn

vệ sinh*

 

 

 

 

 

(*Theo Quyết định số 14/2008/QĐ-BGDĐT ngày 07/4/2008 của Bộ GDĐT về Điều lệ trường mầm non và Quyết định số 08/2005/QĐ-BYT ngày 11/3/2005 của Bộ Y tế quy định về tiêu chuẩn vệ sinh đối với các loại nhà tiêu )

 

 

Không

XI

Nguồn nước sinh hoạt hợp vệ sinh

X

 

XII

Nguồn điện (lưới, phát điện riêng)

 

X

XIII

Kết nối internet (ADSL)

X

 

XIV

Trang thông tin điện tử (website) của cơ sở giáo dục

X

 

XV

Tường rào xây

X

 

                    

 

                                                   HIỆU TRƯỞNG

 

                                                   Đã kí

 

                                                     Trương Thị Thanh Vân

 

ỦY BAN NHÂN DÂN QUẬN CẨM LỆ

TRƯỜNG MN HOA NGỌC LAN

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

Số:     /BC-TMNHNL

Cẩm Lệ, ngày     tháng    năm 2017

Biểu mẫu số 4

THÔNG BÁO

Công khai thông tin về đội ngũ nhà giáo, cán bộ quản lý và nhân viên của cơ sở giáo dục mầm non  Năm học 2016-2017

 

TT

 

Nội dung

Tổng số

Hình thức tuyển dụng

Trình độ đào tạo

 

 

 

 

 

Ghi chú

Tuyển dụng trước NĐ 116 và tuyển dụng theo NĐ 116

(Biên chế, hợp đồng làm việc ban đầu, hợp đồng làm việc có thời hạn, hợp đồng làm việc không thời hạn)

Các hợp đồng khác (Hợp đồng làm việc, hợp đồng vụ việc, ngắn hạn, thỉnh giảng, hợp đồng theo NĐ 68)

Tiến sĩ

Thạc Sĩ

Đại học

 

Cao Đẳng

 

TCCN

Dưới TCCN

 

Tổng số giáo viên, cán bộ quản lý và  nhân viên

44

32

12

 

 

24

3

7

10

 

I

Giáo viên

29

25

4

 

0

21

3

5

0

 

II

Cán bộ quản lý

3

3

0

 

0

3

0

0

0

 

1

Hiệu trưởng

1

1

0

 

0

1

0

0

0

Đã học xong thạc sĩ

2

Phó hiệu trưởng

2

2

0

0

0

2

0

0

0

 

III

Nhân viên

12

4

8

0

0

0

0

2

10

 

1

NV văn thư

1

0

0

0

0

0

0

0

1

 

2

NV kế toán

1

0

0

0

0

0

0

1

0

 

3

Thủ quỹ

0

0

0

0

0

0

0

0

0

 

4

Nhân viên y tế

1

0

0

0

0

0

0

1

0

 

5

NV thư viện

0

0

0

0

0

0

0

0

0

 

6

Nhân viên khác

9

0

8

0

0

0

0

0

9

BV,CD

..

..

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Trên đây là báo cáo tình hình thực hiện công việc công khai, minh bạch hóa trong lĩnh vực giáo dục của trường Mầm Non Hoa Ngọc Lan./.

Nơi nhận:

-Phòng GD&ĐT;

- Lưu: VT.           

HIỆU TRƯỞNG

 

Đã kí 

 

Trương Thị Thanh Vân

Số lượt xem : 72